Bảng giá cho thuê xe 45 chỗ 1 ngày


Bảng giá thuê xe 45 chỗ Huỳnh Gia cung cấp dưới đây là mức giá tốt nhất cho một dịch vụ vận chuyển chất lượng, đẳng cấp, sang trọng.

1. Xe đời mới cao cấp

Một trong những yếu tố quan trọng nhất mà khách hàng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh quan tâm khi xem xét bảng giá thuê xe 45 chỗ đó là chất lượng xe. Nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu của quý khách, Huỳnh Gia chuyên nhập khẩu những dòng xe 45 chỗ cao cấp, hiện đại nhất với đầy đủ nội thất tiện nghi, mang đến cho bạn một hành trình thoải mái nhất.

 

thuê xe 45 chỗ

2. Tài xế xe 45 chỗ chuyên nghiệp

Đội ngũ tài xế của Huỳnh Gia là những người được đào tạo bài bản, vững chuyên môn nghiệp vụ, thông thạo mọi cung đường, đảm bảo an toàn cho quý khách trong suốt hành trình di chuyển. Đặc biệt, các bác tài đều là những người vui vẻ, nhiệt tình, thông thạo ngoại ngữ, thái độ lịch sự, nhã nhặn với khách hàng.

3. Giá thuê xe 45 chỗ tại TPHCM rẻ nhất thị trường

Vì chúng tôi hiểu bạn luôn muốn tiết kiệm chi phí cho mỗi cuộc hành trình, nên bảng giá thuê xe 45 chỗ của Huỳnh Gia được thiết kế nhằm tiết kiệm nhất chi phí thuê xe cho khách hàng. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn báo giá cạnh tranh nhất so với các đơn vị cung ứng dịch vụ vận tải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Dưới đây là bảng giá thuê xe 45 chỗ của Huỳnh Gia, quý khách có thể tham khảo để lựa chọn được loại hình thuê xe phù hợp nhất với nhu cầu của minh.

Quý khách có thể tra nhanh giá bằng cách nhập điểm đến ở ô tìm kiếm bên phải

Bảng giá trên chưa bao gồm VAT, phí bến bãi. Chỉ bao gồm phí cầu đường, xăng, dầu xe và tài xế
STTĐịa điểmThời gianKmXe 45 chỗ
IHồ Chí Minh
1Sân Bay1 chuyến3 tiếng1.800.001
2City tour (4tiếng/50km)4h502.000.001
3City tour
(8tiếng/100km)
8h1003.300.001
4Củ Chi8h1003.300.001
5Cần Giờ1 ngày1303.500.001
IIBình Dương
1Dĩ An8h503.000.001
2Khu du lịch Thủy Châu8h503.000.001
3TP Thủ Dầu 18h803.000.001
4KCN VSIP 1 và 28h803.000.001
5TP mới Bình Dương8h803.000.001
6Khu du lịch Đại Nam8h803.000.001
7Tân Uyên8h1003.200.001
8Bến Cát8h1003.200.001
9Phú Giáo8h1303.600.001
10Bàu Bàng8h1303.600.001
11Dầu Tiếng8h1704.100.001
IIIBình Phước
1Chơn Thành1 ngày2004.500.001
2Đồng Xoài1 ngày2004.500.001
3Bình Long1 ngày2505.300.001
4Lộc Ninh1 ngày2605.400.001
5Bù Đăng1 ngày3005.900.001
6Phước Long1 ngày3005.900.001
7Bù Đốp1 ngày3506.500.001
8Bù Gia Mập1 ngày4007.200.00
IVTây Ninh
1Trảng Bàng1 ngày1002.600.001
2Cửa khẩu Mộc Bài1 ngày1503.100.001
3Gò Dầu1 ngày1503.100.001
4TP Tây Ninh1 ngày2003.650.001
5Tòa thánh Tây Ninh1 ngày2003.650.001
6Long Hoa Hòa Thành1 ngày2003.650.001
7Chùa Gò Kén1 ngày2003.650.001
8Dương Minh Châu1 ngày2003.650.001
9Châu thành Tây Ninh1 ngày2203.900.001
10Núi Bà Đen1 ngày2203.900.001
11Tân Châu Đồng Pan1 ngày2504.300.001
12Tân Biên Xa Mát1 ngày2604.300.001
VĐồng Nai
1Biên Hòa8h602.500.001
2Nhơn Trạch8h702.500.001
3Làng Tre Việt
8h752.500.001
4Long Thành8h802.500.001
5Trảng Bom8h802.500.001
6Trị An1 ngày1203.200.001
7Long Khánh1 ngày1503.700.001
8Thống Nhất1 ngày1704.200.001
9Cẩm Mỹ
1 ngày1804.300.001
10Núi Chứa Chan Gia Lào1 ngày2205.000.001
11Xuân Lộc 1 ngày2205.000.001
12Định Quán1 ngày2205.000.001
13Tân Phú Phương Lâm1 ngày2605.750.001
14Nam Cát Tiên1 ngày3006.200.001
VIVũng Tàu
1Phú Mỹ Đại Tòng Lâm1 ngày1003.000.001
2Tân Thành 1 ngày1303.400.001
3Bà Rịa1 ngày1703.800.001
4Ngãi Giao Châu Đức1 ngày2204.400.001
5Long Hải Dinh Cô1 ngày2204.400.001
6Thành Phố Vũng Tàu1 ngày2204.400.001
7Hồ Tràm1 ngày2504.900.001
8Hồ Cốc1 ngày2504.900.001
9Bình Châu1 ngày2805.400.001
10Xuyên Mộc1 ngày2805.400.001
VIILong An
1Bến Lứt8h602.500.001
2Đức Hòa Hậu Nghĩa8h802.500.001
3Tân An8h1002.700.001
4Đức Huệ8h1202.800.001
5Tân Thạnh1 ngày2004.300.001
6Mộc Hóa Kiến Tường1 ngày2404.600.001
7Vĩnh Hưng1 ngày2805.300.001
VIIIĐồng Tháp
1Mỹ An Tháp Mười1 ngày2404.600.001
2Nha Mân1 ngày2805.300.001
3Sa Đéc1 ngày2905.500.001
4Cao Lãnh1 ngày3005.700.001
5Thanh Bình1 ngày3206.000.001
6Tam Nông1 ngày3506.500.001
7Hồng Ngự1 ngày4407.600.001
IXTiền Giang
1Gò Công1 ngày1503.300.001
2Thành phố Mỹ Tho1 ngày1503.000.001
3Châu Thành1 ngày1603.200.001
4Chợ Gạo1 ngày1603.200.001
5Cai Lậy1 ngày1903.700.001
6Cái Bè1 ngày2204.300.001
7Mỹ Thuận1 ngày2504.500.001
XBến Tre
1Cồn Phụng1 ngày1603.200.001
2Châu Thành1 ngày1603.200.001
3TP Bến Tre1 ngày1803.500.001
4Giồng Tôm1 ngày2204.100.001
5Mỏ Cày Nam1 ngày2204.100.001
6Mỏ Cày Bắc1 ngày2204.100.001
7Bình Đại1 ngày2504.500.001
8Ba Tri1 ngày2504.500.001
9Thạch Phú1 ngày2805.000.001
XIAn Giang
1Long Xuyên1 ngày3807.100.001
2Chợ Mới1 ngày4007.500.00
3Tân Châu1 ngày4207.600.001
4Tri Tôn1 ngày5008.200.001
5Núi Cấm Tịnh Biên1 ngày500
8.300.004
6Chùa Bà Châu Đốc1 ngày5107.000.001
XIICần Thơ
1TP Cần Thơ1 ngày3506.800.001
2Ô Môn1 ngày3807.100.001
3Thốt Nốt1 ngày4407.800.001
4Vĩnh Thạch Cần Thơ1 ngày4507.800.001
5Cờ Đỏ1 ngày4507.800.001
XIIIVĩnh Long
1TP Vĩnh Long1 ngày2604.800.001
2Tam Bình1 ngày3005.000.001
3Mang Thít1 ngày3005.000.001
4Vũng Liêm1 ngày3005.000.001
5Trà Ôn1 ngày3605.800.001
XIVTrà Vinh
1Càng Long1 ngày2604.800.001
2TP Trà Vinh1 ngày2805.000.001
3Tiểu Cần1 ngày3205.300.001
4Trà Cú1 ngày3505.800.001
5Duyên Hải1 ngày3806.200.001
XVKiên Giang
1Tân Hiệp Kiên Giang1 ngày4508.000.001
2TP Rạch Giá1 ngày5008.300.001
3Rạch Sỏi1 ngày5208.300.001
4Hòn Đất1 ngày5508.600.001
5U Minh Thượng1 ngày6009.100.001
6Hà Tiên1 ngày6509.600.001
XVIHậu Giang
1Ngã Ba Cái Tắc1 ngày3806.200.001
2Thị Xã Ngã Bảy1 ngày4007.100.001
3Phụng Hiệp Cây Dương1 ngày4007.100.001
4Thị Xã Vị Thanh1 ngày4207.400.001
5Long Mỹ1 ngày4508.000.001
XVIISóc Trăng
1TP Sóc Trăng1 ngày4408.200.001
2Long Phú1 ngày4608.500.001
3Thạnh Trị1 ngày5309.000.001
4Thị xã Vĩnh Châu1 ngày5409.000.001
XVIIIBạc Liêu
1TP Bạc Liêu1 ngày5509.100.001
2Nhà Thờ Cha Diệp Tắc Sậy1 ngày6009.500.001
3Cha Diệp mẹ Nam Hải1 ngày6809.800.001
XIXCà Mau
1TP Cà Mau1 ngày6209.200.001
2Hòn Đá Bạc Sông Đốc1 ngày70010.000.001
3Nam Căn 1 ngày75010.800.001
4Mũi Cà Mau1 ngày80011.500.001
XXKhánh Hòa
1Cam Ranh1 ngày76010.500.001
2Đảo Bình Ba1 ngày76010.500.001
3Đảo Bình Hưng1 ngày76010.300.001
4Nha Trang 1 ngày86011.400.001
5Ninh Hòa1 ngày90012.300.001
XXINinh Thuận
1Phan Rang1 ngày6609.500.00
2Tháp Chàm1 ngày6609.500.001
3Núi Chúa1 ngày72010.200.001
XXIIBình Thuận
1Hàm Tân1 ngày2604.800.001
2Lagi Cocobeach Camp1 ngày2805.000.001
3Lagi Biển Cam Bình1 ngày2805.100.001
4Lagi1 ngày3005.100.001
5Dinh Thầy Thím1 ngày3405.500.001
6Tà Cú1 ngày3605.800.001
7Đức Mẹ Tà Pao Tánh Linh1 ngày3605.800.001
8TP Phan Thiết1 ngày4006.200.001
9Hòn Rơm1 ngày4206.500.001
10Mũi Né1 ngày4206.500.001
11Cổ Trạch1 ngày5507.300.001
XXIIIGia Lai
1TP Pleiku1 ngày1000Hotline
XXIVKon Tum1 ngày1200Hotline
XXVĐắk Lắk
1Buôn Ma Thuột1 ngày70010.000.001
2Buôn Đôn1 ngày72010.500.001
XXVILâm Đồng
1Madagui1 ngày3005.300.001
2Bảo Lộc1 ngày4006.300.001
3Di linh1 ngày4607.000.001
4Đức Trọng1 ngày5007.500.001
5Đơn Dương1 ngày5607.800.001
6Đà Lạt1 ngày6007.900.001
XXVIIĐắk Nông
1Gia Nghĩa1 ngày4507.200.001
2Đắk Nông1 ngày5008.300.001
XXVIIITP Đà Nẵng1 ngày2000Hotline
XXIXTP Huế1 ngày2200Hotline

Lưu ý:

Bảng giá thuê xe 45 chỗ trên chưa bao gồm VAT, bến bãi.

Xem thêm: Bảng giá cho thuê xe du lịch Huỳnh Gia

Hình Thức Thanh Toán

1. Thanh toán trực tiếp tại văn phòng

Địa Chỉ: 448/1 Phạm Văn Chiêu, Phường 9, Quận Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh – ĐT: 0868.730000 – 0986.097878

2. Thanh toán qua chuyển khoản Quý khách có thể chuyển khoản theo chủ tài khoản sau:

  • Tên thụ hưởng: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI HIỆP PHÁT

Số tài khoản: 060176960399.

Sacombank, chi nhánh Quận 9

  • Tên thụ hưởng: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI HIỆP PHÁT

Số tài khoản:0017.1001.7988.8888

Ngân hàng OCB chi nhánh Chợ Lớn

  • Tên thụ hưởng: CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VẬN TẢI HIỆP PHÁT

Ngân hàng Eximbank-CN

STK: 1201.806.89.666.666

3. Thu tiền tại địa chỉ của khách hàng:

Hỗ trợ thu tiền tận nơi theo yêu câu khách hàng – Miễn phí thu tiền tận nơi – Áp dụng cho khu vực nội thành Hồ Chí Minh Mọi thắc mắc xin vui lòng liên hệ để được trợ giúp

Để muốn biết thêm chi tiết hoặc cần nhân viên tư vấn, mời quý khách tham khảo thêm website Thuê xe Huỳnh Gia

Bình luận của bạn

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

*


0986 097 878